【32WIN】 Link vào 32WIN Đăng Ký & Đăng Nhập

Link 32WIN Đăng Ký & Đăng Nhập

         

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CỦA 2 NĂM GẦN NHẤT

ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CỦA 2 NĂM GẦN NHẤT

Ngành/tổ hợp xét tuyển

Điểm trúng tuyển 2018

Điểm trúng tuyển 2019

Theo kết quả thi THPT quốc gia

Theo kết quả Đăng Ký & Đăng Nhập 32Wing lớp 12 THPT

Theo kết quả thi THPT quốc gia

Theo kết quả Đăng Ký & Đăng Nhập 32Wing lớp 12 THPT

Quản lý 32WIN thiên đường cá cược xanh chín số 1 châu Á

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

18.5

26.9

19.5

27.5

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

18.5

26.9

19.5

27.5

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

18.5

26.9

19.5

27.5

Trang Chủ Đăng Nhập 32win.com +332k Uy Tín Mầm non

 

 

 

 

- Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (M00)

20.5

24.4

19.5

24.25

Trang Chủ Đăng Nhập 32win.com +332k Uy Tín Tiểu học

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

19.75

27.7

20.25

27.75

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

19.75

27.7

20.25

27.75

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

19.75

27.7

20.25

27.75

Trang Chủ Đăng Nhập 32win.com +332k Uy Tín Đặc biệt

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

17.75

25.5

19.5

26.1

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

17.75

25.5

19.5

26.1

Trang Chủ Đăng Nhập 32win.com +332k Uy Tín Chính trị

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

19.75

25.85

20

27.25

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

19.75

25.85

20

27.25

- Ngữ văn, Lịch sử, Trang Chủ Đăng Nhập 32win.com +332k Uy Tín công dân (C19)

19.75

25.85

20

27.25

Trang Chủ Đăng Nhập 32win.com +332k Uy Tín Thể chất

 

 

 

 

- Toán, Sinh học, Năng khiếu (T00)

18

24

18.5

24.25

- Toán, Ngữ văn, Năng khiếu (T02)

18

24

18.5

24.25

Sư phạm Toán học

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

22.25

29.15

24

29.25

- Toán, Vật lý, Anh văn (A01)

22.25

29.15

24

29.25

Sư phạm Tin học

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

17

26.35

18.5

25

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

17

26.35

18.5

25

Sư phạm Vật lý

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

21

28.7

22.75

29.1

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

21

28.7

22.75

29.1

- Ngữ văn, Toán, Vật lý (C01)

21

28.7

22.75

29.1

Sư phạm Hóa học

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

21.8

29.45

23.5

29.5

- Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

21.8

29.45

23.5

29.5

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

21.8

29.45

23.5

29.5

Sư phạm Sinh học

 

 

 

 

- Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

20

29.05

20.5

28.5

- Toán, Sinh học, Tiếng Anh (D08)

20

29.05

20.5

28.5

Sư phạm Ngữ văn

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

21.5

27.75

22.5

28.4

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

21.5

27.75

22.5

28.4

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

21.5

27.75

22.5

28.4

Sư phạm Lịch sử

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

19.75

27.1

21.5

27.5

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

19.75

27.1

-

-

Sư phạm Địa lý

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

20

27.55

21.75

28

- Ngữ văn, Toán, Địa lý (C04)

20

27.55

21.75

28

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

 

 

-

-

Sư phạm Tiếng Anh

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

22.55

28.2

24

28.35

Sư phạm Tiếng Nga

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

17.05

24.65

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga (D02)

17.05

24.65

 

 

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

17.05

24.65

 

 

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga (D80)

17.05

24.65

 

 

Sư phạm Tiếng Pháp

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

18.05

25

18.5

26.2

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)

 

 

18.5

26.2

Sư phạm Tiếng Trung Quốc

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

20.25

26.7

21.75

26.8

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04)

20.25

26.7

21.75

26.8

Sư phạm Khoa học tự nhiên

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

 

 

18.5

27.5

- Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

 

 

18.5

27.5

- Toán, Khoa học tự nhiên, Tiếng Anh (D90)

 

 

18.5

27.5

Khối ngành IV

 

 

 

 

Vật lý học

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

16

24.95

17.5

26.4

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

16

24.95

17.5

26.4

Hóa học

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

18

27.4

18

27.9

- Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

18

27.4

18

27.9

- Toán, Hóa học, Tiếng Anh (D07)

18

27.4

18

27.9

Khối ngành V

 

 

 

 

Công nghệ thông tin

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

17

26.2

18

26.8

- Toán, Vật lý, Tiếng Anh (A01)

17

26.2

18

26.8

Khối ngành VII

 

 

 

 

Việt Nam học

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

20

26.6

19

27.2

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

20

26.6

19

27.2

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

 

 

19

27.2

Ngôn ngữ Anh

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

21.55

27.75

23.25

28

Ngôn ngữ Nga

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

16.05

20.35

17.5

24.25

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Nga (D02)

16.05

20.35

 

 

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

16.05

20.35

17.5

24.25

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Nga (D80)

16.05

20.35

 

 

Ngôn ngữ Pháp

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

17.75

25.1

17.5

25.75

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Pháp (D03)

17.75

25.1

17.5

25.75

Ngôn ngữ Trung Quốc

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

20.25

26.85

22

27.45

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung (D04)

20.25

26.85

22

27.45

Ngôn ngữ Nhật

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

20.75

27

22

27.5

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật (D06)

20.75

27

22

27.5

Ngôn ngữ Hàn Quốc

 

 

 

 

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

21.25

27.55

22.75

28.3

- Toán, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D96)

21.25

27.55

22.75

28.3

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

21.25

27.55

22.75

28.3

Quốc tế học

 

 

 

 

- Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (D01)

18.75

26.15

19

25.45

- Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh (D14)

18.75

26.15

19

25.45

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

18.75

26.15

19

25.45

Văn học

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

18.5

26

19

26.75

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

18.5

26

19

26.75

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

18.5

26

19

26.75

Tâm lý học

 

 

 

 

- Toán, Hóa học, Sinh học (B00)

20.75

27.9

22

27.75

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

20.75

27.9

22

27.75

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

20.75

27.9

22

27.75

Tâm lý học 32WIN thiên đường cá cược xanh chín số 1 châu Á

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

17.5

27.9

19

26.5

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

17.5

27.9

19

26.5

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

17.5

27.9

19

26.5

Công tác xã hội

 

 

 

 

- Toán, Vật lý, Hóa học (A00)

17.25

23.3

18

26.3

- Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (D01)

17.25

23.3

18

26.3

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

17.25

23.3

18

26.3

Địa lý học

 

 

 

 

- Toán, Địa lý, Tiếng Anh (D10)

16

21.95

17.5

24.5

- Ngữ văn, Địa lý, Tiếng Anh (D15)

16

21.95

17.5

24.5

- Ngữ văn, Khoa học xã hội, Tiếng Anh (D78)

 

 

 

 

- Ngữ văn, Lịch sử, Địa lý (C00)

 

 

17.5

24.5